佛

Phật Gia Vịnh Xuân

Di Sản Võ Học • Võ Phục Nâu Đất

Bách Khoa 7 Bài Quyền Chính Tông

Tổng Thể 7 Bài Quyền Phật Gia Vịnh Xuân

Hệ thống quyền pháp hoàn chỉnh được phục chế toàn văn và đối soát 100% hình ảnh từ tác phẩm của GS.TS Y Khoa Nguyễn Mạnh Nhâm & ThS.DS Nguyễn Duy Thức (2012). Thể hiện đầy đủ hàng chục động tác minh họa liên hoàn của từng bài quyền, kèm lời chỉ dẫn khẩu quyết và phân thế thực chiến.

Siu Lim Tao•Thị phạm: HLV Đặng Xuân Hùng•Sách Gốc: Trang 37 - 43

Bài 1: Tiểu Niệm Đầu

Nền tảng khởi thủy của Phật Gia Vịnh Xuân: Nhị Tự Kiềm Dương Tấn chân hẹp, cùi chỏ thủ trung tuyến, Nhật Tự Quyền, Thung kình, Khẩu thủ xoay cổ tay, Du chưởng.

TỔNG SỐ ĐỘNG TÁC70 Động Tác Minh Họa
HÌNH THỨC LUYỆN TẬPĐơn Luyện Tại Chỗ / Tiến Lùi
THẾ TẤN CHỦ ĐẠONhị Tự Kiềm Dương Tấn (Chân Hẹp)
NGUỒN TƯ LIỆU SÁCHNXB TDTT 2012 (225 Trang)
Hiển thị đầy đủ 70 động tác liên hoàn của Bài 1: Tiểu Niệm Đầu. Bấm vào ảnh để phóng to chi tiết hoặc mở trên Sàn Tập.100% Ảnh Phục Chế Chuẩn Võ Học
TND_01
Đứng tấn kiềm dương mã, 2 nắm đấm thu sát nách.
Động tác 1
Khởi Tấn Kiềm Dương & Hạ Bái Tổ Đan Điền

Đứng tấn kiềm dương mã, 2 nắm đấm thu sát nách.

TND_01
Đưa 2 tay ngang ngực và chéo vào nhau nhưng không chạm nhau đẩy từ trên xuống dưới đan điền.
Động tác 1.1
Khởi Tấn Kiềm Dương & Hạ Bái Tổ Đan Điền

Đưa 2 tay ngang ngực và chéo vào nhau nhưng không chạm nhau đẩy từ trên xuống dưới đan điền.

TND_01
Tương tự như vậy đưa 2 tay lên trên đến ngang cằm thì dừng lại và thu tay về vị trí như hình 1.
Động tác 1.2
Khởi Tấn Kiềm Dương & Hạ Bái Tổ Đan Điền

Tương tự như vậy đưa 2 tay lên trên đến ngang cằm thì dừng lại và thu tay về vị trí như hình 1.

TND_02
Đấm thẳng Nhật tự quyền ra phía trước theo trục Tý Ngọ Tuyến.
Động tác 2.1
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải

Đấm thẳng Nhật tự quyền ra phía trước theo trục Tý Ngọ Tuyến.

TND_02
Phóng ngón tay xòe ra phía trước (Tiêu thủ).
Động tác 2.2
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải

Phóng ngón tay xòe ra phía trước (Tiêu thủ).

TND_02
Lật ngửa bàn tay phải.
Động tác 2.3
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải

Lật ngửa bàn tay phải.

TND_02
Lật úp bàn tay phải.
Động tác 2.4
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải

Lật úp bàn tay phải.

TND_02
Quay cổ tay theo chiều kim đồng hồ (Khẩu thủ xoay tròn).
Động tác 2.5
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải

Quay cổ tay theo chiều kim đồng hồ (Khẩu thủ xoay tròn).

TND_02
Từ từ kéo tay về vị trí như hình 1.
Động tác 2.6
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải

Từ từ kéo tay về vị trí như hình 1.

TND_03Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Đấm thẳng Nhật tự quyền tay trái ra phía trước theo trục Tý Ngọ Tuyến.
Động tác 3.1• Trái
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái

[Thế đối xứng trái] Đấm thẳng Nhật tự quyền tay trái ra phía trước theo trục Tý Ngọ Tuyến.

TND_03Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Phóng ngón tay trái xòe ra phía trước (Tiêu thủ).
Động tác 3.2• Trái
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái

[Thế đối xứng trái] Phóng ngón tay trái xòe ra phía trước (Tiêu thủ).

TND_03Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Lật ngửa bàn tay trái.
Động tác 3.3• Trái
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái

[Thế đối xứng trái] Lật ngửa bàn tay trái.

TND_03Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Lật úp bàn tay trái.
Động tác 3.4• Trái
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái

[Thế đối xứng trái] Lật úp bàn tay trái.

TND_03Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái theo chiều kim đồng hồ.
Động tác 3.5• Trái
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái

[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái theo chiều kim đồng hồ.

TND_03Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Từ từ kéo tay trái về sát nách.
Động tác 3.6• Trái
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái

[Thế đối xứng trái] Từ từ kéo tay trái về sát nách.

TND_04
Xòe ngửa bàn tay phải đưa thẳng ra phía trước.
Động tác 4.1
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải

Xòe ngửa bàn tay phải đưa thẳng ra phía trước.

TND_04
Quay cổ tay theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.
Động tác 4.2
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải

Quay cổ tay theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

TND_04
Dựng bàn tay lên (lòng bàn tay hướng sang trái và vuông góc với cẳng tay).
Động tác 4.3
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải

Dựng bàn tay lên (lòng bàn tay hướng sang trái và vuông góc với cẳng tay).

TND_04
Kéo bàn tay về giữa ngực.
Động tác 4.4
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải

Kéo bàn tay về giữa ngực.

TND_04
Vỗ nhẹ tay vào ngực điều hòa khí huyết.
Động tác 4.5
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải

Vỗ nhẹ tay vào ngực điều hòa khí huyết.

TND_04
Dùng mặt lưng của cổ tay tưởng tượng đẩy một vật nặng ra (Thung kình). Lặp lại (4.4; 4.5; 4.6) 3 lần.
Động tác 4.6
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải

Dùng mặt lưng của cổ tay tưởng tượng đẩy một vật nặng ra (Thung kình). Lặp lại (4.4; 4.5; 4.6) 3 lần.

TND_05Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Xòe ngửa bàn tay trái đưa thẳng ra phía trước.
Động tác 5.1• Trái
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái

[Thế đối xứng trái] Xòe ngửa bàn tay trái đưa thẳng ra phía trước.

TND_05Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.
Động tác 5.2• Trái
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái

[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

TND_05Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Dựng bàn tay trái lên vuông góc với cẳng tay (Hộ thủ trái).
Động tác 5.3• Trái
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái

[Thế đối xứng trái] Dựng bàn tay trái lên vuông góc với cẳng tay (Hộ thủ trái).

TND_05Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Kéo bàn tay trái về giữa ngực.
Động tác 5.4• Trái
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái

[Thế đối xứng trái] Kéo bàn tay trái về giữa ngực.

TND_05Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Vỗ tay trái vào ngực.
Động tác 5.5• Trái
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái

[Thế đối xứng trái] Vỗ tay trái vào ngực.

TND_05Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Dùng mặt lưng cổ tay trái phát thung kình đẩy ra trước (lặp lại 3 lần rồi thu về).
Động tác 5.6• Trái
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái

[Thế đối xứng trái] Dùng mặt lưng cổ tay trái phát thung kình đẩy ra trước (lặp lại 3 lần rồi thu về).

TND_06
Dùng chưởng đánh sang bên trái, đến hết vai trái thì dừng lại.
Động tác 6.4
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Phải

Dùng chưởng đánh sang bên trái, đến hết vai trái thì dừng lại.

TND_06
Dùng mặt lưng của cổ tay kéo sang bên phải đến hết vai phải.
Động tác 6.5
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Phải

Dùng mặt lưng của cổ tay kéo sang bên phải đến hết vai phải.

TND_06
Đưa chưởng vào giữa và đánh thẳng ra trước.
Động tác 6.6
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Phải

Đưa chưởng vào giữa và đánh thẳng ra trước.

TND_06
Phóng ngón tay ra phía trước sau đó đánh mũi bàn tay sang 2 bên 3 lần.
Động tác 6.7
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Phải

Phóng ngón tay ra phía trước sau đó đánh mũi bàn tay sang 2 bên 3 lần.

TND_07Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Dùng chưởng trái đánh sang vai phải.
Động tác 7.4• Trái
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Trái

[Thế đối xứng trái] Dùng chưởng trái đánh sang vai phải.

TND_07Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Dùng mặt lưng cổ tay trái kéo sang vai trái.
Động tác 7.5• Trái
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Trái

[Thế đối xứng trái] Dùng mặt lưng cổ tay trái kéo sang vai trái.

TND_07Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Đưa chưởng trái vào giữa đánh thẳng ra trước.
Động tác 7.6• Trái
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Trái

[Thế đối xứng trái] Đưa chưởng trái vào giữa đánh thẳng ra trước.

TND_07Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Phóng ngón tay lắc 2 bên 3 lần rồi cuộn thu về.
Động tác 7.7• Trái
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Trái

[Thế đối xứng trái] Phóng ngón tay lắc 2 bên 3 lần rồi cuộn thu về.

TND_08
Đưa tay phải lên tưởng tượng như đỡ một đòn đánh của đối thủ ở phần thượng.
Động tác 8.1
Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Phải

Đưa tay phải lên tưởng tượng như đỡ một đòn đánh của đối thủ ở phần thượng.

TND_08
Đưa tay xuống như đỡ một đòn đánh ở phần hạ.
Động tác 8.2
Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Phải

Đưa tay xuống như đỡ một đòn đánh ở phần hạ.

TND_08
Quay cổ tay theo chiều kim đồng hồ 3 lần sau đó quay ngược lại 3 lần rồi thu tay về.
Động tác 8.5
Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Phải

Quay cổ tay theo chiều kim đồng hồ 3 lần sau đó quay ngược lại 3 lần rồi thu tay về.

TND_09Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Đưa tay trái lên đỡ thượng bàn.
Động tác 9.1• Trái
Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Trái

[Thế đối xứng trái] Đưa tay trái lên đỡ thượng bàn.

TND_09Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Đưa tay trái xuống đỡ hạ bàn.
Động tác 9.2• Trái
Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Trái

[Thế đối xứng trái] Đưa tay trái xuống đỡ hạ bàn.

TND_09Đối xứng trái
[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái 3 lần thuận và 3 lần ngược rồi thu quyền.
Động tác 9.5• Trái
Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Trái

[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái 3 lần thuận và 3 lần ngược rồi thu quyền.

TND_10
Từ vị trí hình 1, ấn lòng bàn tay phải xuống dưới.
Động tác 10.1
Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang

Từ vị trí hình 1, ấn lòng bàn tay phải xuống dưới.

TND_10
Tương tự như vậy đối với tay trái.
Động tác 10.2
Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang

Tương tự như vậy đối với tay trái.

TND_10
Đưa 2 bàn tay ra sau, thân người hơi ưỡn về phía trước đẩy 2 lòng bàn tay xuống.
Động tác 10.3
Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang

Đưa 2 bàn tay ra sau, thân người hơi ưỡn về phía trước đẩy 2 lòng bàn tay xuống.

TND_10
Đưa 2 bàn tay ra phía trước, đẩy 2 lòng bàn tay xuống.
Động tác 10.4
Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang

Đưa 2 bàn tay ra phía trước, đẩy 2 lòng bàn tay xuống.

TND_10
Đưa cánh tay và cẳng tay lên ngang vai, bàn tay phải ở trên bàn tay trái, 2 bàn tay úp.
Động tác 10.5
Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang

Đưa cánh tay và cẳng tay lên ngang vai, bàn tay phải ở trên bàn tay trái, 2 bàn tay úp.

TND_10
Chém mạnh mẽ sang hai bên.
Động tác 10.6
Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang

Chém mạnh mẽ sang hai bên.

TND_11
Đưa 2 bàn tay xuống đặt ở bên phải thắt lưng. Bàn tay phải đặt trên tay trái, xoa hai bàn tay trên hai mặt phẳng theo chiều kim đồng hồ 3 lần.
Động tác 11.2
Xoa Bàn Tay Đan Điền & Song Chưởng Xuất Kình

Đưa 2 bàn tay xuống đặt ở bên phải thắt lưng. Bàn tay phải đặt trên tay trái, xoa hai bàn tay trên hai mặt phẳng theo chiều kim đồng hồ 3 lần.

TND_11
Kết thúc lần xoa thứ 3 đánh hai tay ra phía trước.
Động tác 11.3
Xoa Bàn Tay Đan Điền & Song Chưởng Xuất Kình

Kết thúc lần xoa thứ 3 đánh hai tay ra phía trước.

TND_12
Tay phải ở ngoài tay trái ở trong đánh 2 cổ tay sang trái.
Động tác 12.1
Song Cổ Tay Gạt Trái - Phải & Đè Vỗ Xuất Chưởng

Tay phải ở ngoài tay trái ở trong đánh 2 cổ tay sang trái.

TND_12
Đánh lưng cổ tay phải sang bên phải, tay trái Bàng thủ.
Động tác 12.2
Song Cổ Tay Gạt Trái - Phải & Đè Vỗ Xuất Chưởng

Đánh lưng cổ tay phải sang bên phải, tay trái Bàng thủ.

TND_12
Hai bàn tay vỗ xuống hạ bàn.
Động tác 12.3
Song Cổ Tay Gạt Trái - Phải & Đè Vỗ Xuất Chưởng

Hai bàn tay vỗ xuống hạ bàn.

TND_12
Tay trái đè xuống tay phải đánh thẳng chưởng ra trước, sau đó thu tay về như hình 1 (tập 3 lần cả 2 bên).
Động tác 12.4
Song Cổ Tay Gạt Trái - Phải & Đè Vỗ Xuất Chưởng

Tay trái đè xuống tay phải đánh thẳng chưởng ra trước, sau đó thu tay về như hình 1 (tập 3 lần cả 2 bên).

TND_13
Tay phải ở ngoài tay trái ở trong vuốt chéo xuống.
Động tác 13.1
Vuốt Chéo & Chọc Thẳng

Tay phải ở ngoài tay trái ở trong vuốt chéo xuống.

TND_13
Tay phải chọc thẳng lên trên, tay trái theo sau.
Động tác 13.2
Vuốt Chéo & Chọc Thẳng

Tay phải chọc thẳng lên trên, tay trái theo sau.

TND_14
Tương tự 13.2 đưa tay lên nhưng lòng bàn tay phải ngửa, lòng bàn tay trái úp.
Động tác 14.2
Đổi Vị Trí Tay Ngửa - Úp

Tương tự 13.2 đưa tay lên nhưng lòng bàn tay phải ngửa, lòng bàn tay trái úp.

TND_15
Đưa 2 tay lên cao, hai lòng bàn tay ngửa hướng lên.
Động tác 15.1
Song Thủ Lên Cao, Vuốt Xuống & Xỉa Chéo

Đưa 2 tay lên cao, hai lòng bàn tay ngửa hướng lên.

TND_15
Hai bàn tay vuốt xuống, hai lòng bàn tay úp.
Động tác 15.2
Song Thủ Lên Cao, Vuốt Xuống & Xỉa Chéo

Hai bàn tay vuốt xuống, hai lòng bàn tay úp.

TND_15
Hai bàn tay xỉa chéo lên trên.
Động tác 15.3
Song Thủ Lên Cao, Vuốt Xuống & Xỉa Chéo

Hai bàn tay xỉa chéo lên trên.

TND_15
Dùng lưng cổ tay đánh lên rồi thu tay về vị trí hình 1.
Động tác 15.5
Song Thủ Lên Cao, Vuốt Xuống & Xỉa Chéo

Dùng lưng cổ tay đánh lên rồi thu tay về vị trí hình 1.

TND_16
Từ vị trí hình 1, đưa tay phải ra đỡ Bàng thủ.
Động tác 16.1
Bàng Thủ, Than Thủ & Đánh Cạnh Chưởng

Từ vị trí hình 1, đưa tay phải ra đỡ Bàng thủ.

TND_16
Từ Bàng thủ chuyển sang Than thủ (ngửa lòng bàn tay lên trên).
Động tác 16.2
Bàng Thủ, Than Thủ & Đánh Cạnh Chưởng

Từ Bàng thủ chuyển sang Than thủ (ngửa lòng bàn tay lên trên).

TND_16
Đánh cạnh chưởng ra trước sau đó thu tay về vị trí như hình 1.
Động tác 16.3
Bàng Thủ, Than Thủ & Đánh Cạnh Chưởng

Đánh cạnh chưởng ra trước sau đó thu tay về vị trí như hình 1.

TND_17
Đưa tay phải lên trên ngang vai.
Động tác 17.1
Cườm Tay Đánh Ra

Đưa tay phải lên trên ngang vai.

TND_17
Tay trái kéo về, cườm tay phải đánh mạnh ra trước.
Động tác 17.2
Cườm Tay Đánh Ra

Tay trái kéo về, cườm tay phải đánh mạnh ra trước.

TND_18
Đấm tay phải lên vùng thượng.
Động tác 18.1
Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc

Đấm tay phải lên vùng thượng.

TND_18
Đấm tay trái vào vùng trung.
Động tác 18.2
Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc

Đấm tay trái vào vùng trung.

TND_18
Đấm tay phải xuống vùng hạ.
Động tác 18.3
Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc

Đấm tay phải xuống vùng hạ.

TND_18
Đánh thẳng song chưởng ra trước.
Động tác 18.4
Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc

Đánh thẳng song chưởng ra trước.

TND_18
Hai tay đánh ấn chưởng xuống dưới dọc theo thân người. BÁI TỔ - KẾT THÚC BÀI TIỂU NIỆM ĐẦU.
Động tác 18.5
Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc

Hai tay đánh ấn chưởng xuống dưới dọc theo thân người. BÁI TỔ - KẾT THÚC BÀI TIỂU NIỆM ĐẦU.