Tổng Thể 7 Bài Quyền Phật Gia Vịnh Xuân
Hệ thống quyền pháp hoàn chỉnh được phục chế toàn văn và đối soát 100% hình ảnh từ tác phẩm của GS.TS Y Khoa Nguyễn Mạnh Nhâm & ThS.DS Nguyễn Duy Thức (2012). Thể hiện đầy đủ hàng chục động tác minh họa liên hoàn của từng bài quyền, kèm lời chỉ dẫn khẩu quyết và phân thế thực chiến.
Bài 1: Tiểu Niệm Đầu
Nền tảng khởi thủy của Phật Gia Vịnh Xuân: Nhị Tự Kiềm Dương Tấn chân hẹp, cùi chỏ thủ trung tuyến, Nhật Tự Quyền, Thung kình, Khẩu thủ xoay cổ tay, Du chưởng.

Khởi Tấn Kiềm Dương & Hạ Bái Tổ Đan Điền
Đứng tấn kiềm dương mã, 2 nắm đấm thu sát nách.

Khởi Tấn Kiềm Dương & Hạ Bái Tổ Đan Điền
Đưa 2 tay ngang ngực và chéo vào nhau nhưng không chạm nhau đẩy từ trên xuống dưới đan điền.

Khởi Tấn Kiềm Dương & Hạ Bái Tổ Đan Điền
Tương tự như vậy đưa 2 tay lên trên đến ngang cằm thì dừng lại và thu tay về vị trí như hình 1.

Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải
Đấm thẳng Nhật tự quyền ra phía trước theo trục Tý Ngọ Tuyến.

Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải
Phóng ngón tay xòe ra phía trước (Tiêu thủ).

Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải
Lật ngửa bàn tay phải.

Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải
Lật úp bàn tay phải.

Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải
Quay cổ tay theo chiều kim đồng hồ (Khẩu thủ xoay tròn).

Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Phải
Từ từ kéo tay về vị trí như hình 1.
![[Thế đối xứng trái] Đấm thẳng Nhật tự quyền tay trái ra phía trước theo trục Tý Ngọ Tuyến.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_2_1.png)
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái
[Thế đối xứng trái] Đấm thẳng Nhật tự quyền tay trái ra phía trước theo trục Tý Ngọ Tuyến.
![[Thế đối xứng trái] Phóng ngón tay trái xòe ra phía trước (Tiêu thủ).](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_2_2.png)
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái
[Thế đối xứng trái] Phóng ngón tay trái xòe ra phía trước (Tiêu thủ).
![[Thế đối xứng trái] Lật ngửa bàn tay trái.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_2_3.png)
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái
[Thế đối xứng trái] Lật ngửa bàn tay trái.
![[Thế đối xứng trái] Lật úp bàn tay trái.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_2_4.png)
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái
[Thế đối xứng trái] Lật úp bàn tay trái.
![[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái theo chiều kim đồng hồ.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_2_5.png)
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái
[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái theo chiều kim đồng hồ.
![[Thế đối xứng trái] Từ từ kéo tay trái về sát nách.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_2_6.png)
Nhật Tự Quyền, Tiêu Thủ & Khẩu Thủ Trái
[Thế đối xứng trái] Từ từ kéo tay trái về sát nách.

Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải
Xòe ngửa bàn tay phải đưa thẳng ra phía trước.

Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải
Quay cổ tay theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.

Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải
Dựng bàn tay lên (lòng bàn tay hướng sang trái và vuông góc với cẳng tay).

Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải
Kéo bàn tay về giữa ngực.

Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải
Vỗ nhẹ tay vào ngực điều hòa khí huyết.

Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Phải
Dùng mặt lưng của cổ tay tưởng tượng đẩy một vật nặng ra (Thung kình). Lặp lại (4.4; 4.5; 4.6) 3 lần.
![[Thế đối xứng trái] Xòe ngửa bàn tay trái đưa thẳng ra phía trước.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_4_1.png)
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái
[Thế đối xứng trái] Xòe ngửa bàn tay trái đưa thẳng ra phía trước.
![[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_4_2.png)
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái
[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.
![[Thế đối xứng trái] Dựng bàn tay trái lên vuông góc với cẳng tay (Hộ thủ trái).](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_4_3.png)
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái
[Thế đối xứng trái] Dựng bàn tay trái lên vuông góc với cẳng tay (Hộ thủ trái).
![[Thế đối xứng trái] Kéo bàn tay trái về giữa ngực.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_4_4.png)
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái
[Thế đối xứng trái] Kéo bàn tay trái về giữa ngực.
![[Thế đối xứng trái] Vỗ tay trái vào ngực.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_4_5.png)
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái
[Thế đối xứng trái] Vỗ tay trái vào ngực.
![[Thế đối xứng trái] Dùng mặt lưng cổ tay trái phát thung kình đẩy ra trước (lặp lại 3 lần rồi thu về).](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_4_6.png)
Hộ Thủ, Vỗ Ngực & Thung Kình Trái
[Thế đối xứng trái] Dùng mặt lưng cổ tay trái phát thung kình đẩy ra trước (lặp lại 3 lần rồi thu về).

Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Phải
Dùng chưởng đánh sang bên trái, đến hết vai trái thì dừng lại.

Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Phải
Dùng mặt lưng của cổ tay kéo sang bên phải đến hết vai phải.

Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Phải
Đưa chưởng vào giữa và đánh thẳng ra trước.

Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Phải
Phóng ngón tay ra phía trước sau đó đánh mũi bàn tay sang 2 bên 3 lần.
![[Thế đối xứng trái] Dùng chưởng trái đánh sang vai phải.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_6_4.png)
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Trái
[Thế đối xứng trái] Dùng chưởng trái đánh sang vai phải.
![[Thế đối xứng trái] Dùng mặt lưng cổ tay trái kéo sang vai trái.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_6_5.png)
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Trái
[Thế đối xứng trái] Dùng mặt lưng cổ tay trái kéo sang vai trái.
![[Thế đối xứng trái] Đưa chưởng trái vào giữa đánh thẳng ra trước.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_6_6.png)
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Trái
[Thế đối xứng trái] Đưa chưởng trái vào giữa đánh thẳng ra trước.
![[Thế đối xứng trái] Phóng ngón tay lắc 2 bên 3 lần rồi cuộn thu về.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_6_7.png)
Chưởng Tạt Sang Vai & Đánh Chưởng Thẳng Trái
[Thế đối xứng trái] Phóng ngón tay lắc 2 bên 3 lần rồi cuộn thu về.

Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Phải
Đưa tay phải lên tưởng tượng như đỡ một đòn đánh của đối thủ ở phần thượng.

Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Phải
Đưa tay xuống như đỡ một đòn đánh ở phần hạ.

Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Phải
Quay cổ tay theo chiều kim đồng hồ 3 lần sau đó quay ngược lại 3 lần rồi thu tay về.
![[Thế đối xứng trái] Đưa tay trái lên đỡ thượng bàn.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_8_1.png)
Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Trái
[Thế đối xứng trái] Đưa tay trái lên đỡ thượng bàn.
![[Thế đối xứng trái] Đưa tay trái xuống đỡ hạ bàn.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_8_2.png)
Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Trái
[Thế đối xứng trái] Đưa tay trái xuống đỡ hạ bàn.
![[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái 3 lần thuận và 3 lần ngược rồi thu quyền.](/assets/images/forms/01_tieu_niem_dau/tnd_8_5.png)
Thượng Đỡ, Hạ Đỡ & Xoay Cổ Tay Trái
[Thế đối xứng trái] Quay cổ tay trái 3 lần thuận và 3 lần ngược rồi thu quyền.

Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang
Từ vị trí hình 1, ấn lòng bàn tay phải xuống dưới.

Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang
Tương tự như vậy đối với tay trái.

Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang
Đưa 2 bàn tay ra sau, thân người hơi ưỡn về phía trước đẩy 2 lòng bàn tay xuống.

Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang
Đưa 2 bàn tay ra phía trước, đẩy 2 lòng bàn tay xuống.

Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang
Đưa cánh tay và cẳng tay lên ngang vai, bàn tay phải ở trên bàn tay trái, 2 bàn tay úp.

Tứ Hướng Án Chưởng & Song Chém Ngang
Chém mạnh mẽ sang hai bên.

Xoa Bàn Tay Đan Điền & Song Chưởng Xuất Kình
Đưa 2 bàn tay xuống đặt ở bên phải thắt lưng. Bàn tay phải đặt trên tay trái, xoa hai bàn tay trên hai mặt phẳng theo chiều kim đồng hồ 3 lần.

Xoa Bàn Tay Đan Điền & Song Chưởng Xuất Kình
Kết thúc lần xoa thứ 3 đánh hai tay ra phía trước.

Song Cổ Tay Gạt Trái - Phải & Đè Vỗ Xuất Chưởng
Tay phải ở ngoài tay trái ở trong đánh 2 cổ tay sang trái.

Song Cổ Tay Gạt Trái - Phải & Đè Vỗ Xuất Chưởng
Đánh lưng cổ tay phải sang bên phải, tay trái Bàng thủ.

Song Cổ Tay Gạt Trái - Phải & Đè Vỗ Xuất Chưởng
Hai bàn tay vỗ xuống hạ bàn.

Song Cổ Tay Gạt Trái - Phải & Đè Vỗ Xuất Chưởng
Tay trái đè xuống tay phải đánh thẳng chưởng ra trước, sau đó thu tay về như hình 1 (tập 3 lần cả 2 bên).

Vuốt Chéo & Chọc Thẳng
Tay phải ở ngoài tay trái ở trong vuốt chéo xuống.

Vuốt Chéo & Chọc Thẳng
Tay phải chọc thẳng lên trên, tay trái theo sau.

Đổi Vị Trí Tay Ngửa - Úp
Tương tự 13.2 đưa tay lên nhưng lòng bàn tay phải ngửa, lòng bàn tay trái úp.

Song Thủ Lên Cao, Vuốt Xuống & Xỉa Chéo
Đưa 2 tay lên cao, hai lòng bàn tay ngửa hướng lên.

Song Thủ Lên Cao, Vuốt Xuống & Xỉa Chéo
Hai bàn tay vuốt xuống, hai lòng bàn tay úp.

Song Thủ Lên Cao, Vuốt Xuống & Xỉa Chéo
Hai bàn tay xỉa chéo lên trên.

Song Thủ Lên Cao, Vuốt Xuống & Xỉa Chéo
Dùng lưng cổ tay đánh lên rồi thu tay về vị trí hình 1.

Bàng Thủ, Than Thủ & Đánh Cạnh Chưởng
Từ vị trí hình 1, đưa tay phải ra đỡ Bàng thủ.

Bàng Thủ, Than Thủ & Đánh Cạnh Chưởng
Từ Bàng thủ chuyển sang Than thủ (ngửa lòng bàn tay lên trên).

Bàng Thủ, Than Thủ & Đánh Cạnh Chưởng
Đánh cạnh chưởng ra trước sau đó thu tay về vị trí như hình 1.

Cườm Tay Đánh Ra
Đưa tay phải lên trên ngang vai.

Cườm Tay Đánh Ra
Tay trái kéo về, cườm tay phải đánh mạnh ra trước.

Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc
Đấm tay phải lên vùng thượng.

Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc
Đấm tay trái vào vùng trung.

Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc
Đấm tay phải xuống vùng hạ.

Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc
Đánh thẳng song chưởng ra trước.

Tam Tầng Liên Hoàn Quyền, Song Chưởng & Bái Tổ Kết Thúc
Hai tay đánh ấn chưởng xuống dưới dọc theo thân người. BÁI TỔ - KẾT THÚC BÀI TIỂU NIỆM ĐẦU.